XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

深受 đọc là shēn shòu, nghĩa là nhận được không hề ít. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

深受

[shēn shòu] [深 受]

nhận được không hề ít

受到很多或程度很深。

这套汉语在线课程内容实用,深受学员好评。

zhè tào hàn yǔ zài xiàn kè chéng nèi róng shí yòng, shēn shòu xué yuán hǎo píng.

Bộ khóa học tiếng Trung trực tuyến này nội dung thiết thực, nhận được nhiều đánh giá tốt từ học viên.

宋代文人深受禅宗思想影响,追求在静穆与空灵中体悟生命的本真与万物法则。

sòng dài wén rén shēn shòu chán zōng sī xiǎng yǐng xiǎng, zhuī qiú zài jìng mù yǔ kōng líng zhōng tǐ wù shēng mìng de běn zhēn yǔ wàn wù fǎ zé.

Văn nhân thời Tống chịu ảnh hưởng sâu sắc từ tư tưởng Thiền tông, mưu cầu thể ngộ chân lý sinh mệnh và quy luật vạn vật trong sự tĩnh mịch và không linh.

Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁

这部动画深受小朋友们的喜爱。

zhè bù dòng huà shēn shòu xiǎo péng yǒu men de xǐ ài.

Bộ phim hoạt hình này rất được các bạn nhỏ yêu thích.

他为人敦厚,深受邻居的尊重。

tā wèi rén dūn hòu, shēn shòu lín jū de zūn zhòng.

Anh ấy là người chân thành thật thà, được hàng xóm rất kính trọng.

Hỏi đáp về từ 深受

深受 nghĩa là gì?

深受 (shēn shòu) nghĩa là nhận được không hề ít. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 深受 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 深, 受 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

深受 (shēn shòu) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu