温故知新 đọc là wēn gù zhī xīn, nghĩa là ôn cũ biết mới (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nhớ về quá khứ để hiểu tương lai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 温故知新
温故知新 nghĩa là gì?
温故知新 (wēn gù zhī xīn) nghĩa là ôn cũ biết mới (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nhớ về quá khứ để hiểu tương lai.
Cách viết 温故知新 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 温, 故, 知, 新 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.