XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

游离 đọc là yóu lí, nghĩa là tách rời; trôi đi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

游离

[yóu lí] [游 离]

tách rời; trôi đi; rời khỏi (tập thể)

不仅如此,废液里高浓度游离酸与次级放射性物质交织在一起。

bù jǐn rú cǐ, fèi yè lǐ gāo nóng dù yóu lí suān yǔ cì jí fàng shè xìng wù zhì jiāo zhī zài yì qǐ.

Không chỉ vậy, axit tự do nồng độ cao trong nước thải giao thoa cùng các chất phóng xạ thứ cấp.

Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻

Hỏi đáp về từ 游离

游离 nghĩa là gì?

游离 (yóu lí) nghĩa là tách rời; trôi đi.

Cách viết 游离 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 游, 离 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.