XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

漆器 đọc là qī qì, nghĩa là đồ sơn mài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

漆器

[qī qì] [漆 器]

đồ sơn mài

只要把握好尺度就不会,比如日本就把传统漆器做成了文创热卖品。

zhǐ yào bǎ wò hǎo chǐ dù jiù bú huì, bǐ rú rì běn jiù bǎ chuán tǒng qī qì zuò chéng le wén chuàng rè mài pǐn.

Chỉ cần nắm vững chừng mực thì sẽ không, ví dụ Nhật Bản đã biến sơn mài truyền thống thành sản phẩm văn tạo bán rất chạy.

Trong bài: Thảo luận về bảo tồn nghề thủ công truyền thống

漆器脱胎后轻巧坚固。

qī qì tuō tāi hòu qīng qiǎo jiān gù.

Đồ sơn mài sau khi rút cốt thì nhẹ và bền.

Hỏi đáp về từ 漆器

漆器 nghĩa là gì?

漆器 (qī qì) nghĩa là đồ sơn mài.

Cách viết 漆器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 漆, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 漆器?

Thường gặp: 脱胎漆器 (tuō tāi qī qì) – đồ sơn mài không xương.