漏泄天机
[lòu xiè tiān jī] [漏 泄 天 机]
tiết lộ ý trời (thành ngữ); để lộ bí mật; bị lộ chuyện
漏泄天机 đọc là lòu xiè tiān jī, nghĩa là tiết lộ ý trời (thành ngữ); để lộ bí mật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lòu xiè tiān jī] [漏 泄 天 机]
tiết lộ ý trời (thành ngữ); để lộ bí mật; bị lộ chuyện
漏泄天机 (lòu xiè tiān jī) nghĩa là tiết lộ ý trời (thành ngữ); để lộ bí mật.
Viết lần lượt từng chữ 漏, 泄, 天, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.