火场留守分队
[huǒ chǎng liú shǒu fēn duì] [火 场 留 守 分 队]
đội hình được để lại để yểm trợ hỏa lực
火场留守分队 đọc là huǒ chǎng liú shǒu fēn duì, nghĩa là đội hình được để lại để yểm trợ hỏa lực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huǒ chǎng liú shǒu fēn duì] [火 场 留 守 分 队]
đội hình được để lại để yểm trợ hỏa lực
火场留守分队 (huǒ chǎng liú shǒu fēn duì) nghĩa là đội hình được để lại để yểm trợ hỏa lực.
Viết lần lượt từng chữ 火, 场, 留, 守, 分, 队 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.