XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

火坑 đọc là huǒ kēng, nghĩa là hố lửa; nghĩa bóng: địa ngục trần gian. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 火坑

火坑 nghĩa là gì?

火坑 (huǒ kēng) nghĩa là hố lửa; nghĩa bóng: địa ngục trần gian.

Cách viết 火坑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 火, 坑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 火坑?

Thường gặp: 跳出火坑 (tiào chū huǒ kēng) – nghĩa đen: nhảy ra khỏi hố lửa (thành ngữ).