火山豆 đọc là huǒ shān dòu, nghĩa là hạt mắc ca. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 火山豆
火山豆 nghĩa là gì?
火山豆 (huǒ shān dòu) nghĩa là hạt mắc ca.
Cách viết 火山豆 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 火, 山, 豆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.