火葬 đọc là huǒ zàng, nghĩa là hỏa táng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 火葬
火葬 nghĩa là gì?
火葬 (huǒ zàng) nghĩa là hỏa táng.
Cách viết 火葬 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 火, 葬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 火葬?
Thường gặp: 火葬场 (huǒ zàng chǎng) – nhà hỏa táng.