XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

牵动 đọc là qiān dòng, nghĩa là ảnh hưởng; tạo ra sự thay đổi trong cái gì đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

牵动

[qiān dòng] [牵 动]

ảnh hưởng; tạo ra sự thay đổi trong cái gì đó

所以水资源分配从来都不只是技术问题,它牵动着各方核心利益。

suǒ yǐ shuǐ zī yuán fēn pèi cóng lái dōu bù zhǐ shì jì shù wèn tí, tā qiān dòng zhe gè fāng hé xīn lì yì.

Cho nên phân bổ tài nguyên nước chưa bao giờ đơn thuần là vấn đề kỹ thuật, nó gắn liền với lợi ích cốt lõi của các bên.

Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何

Hỏi đáp về từ 牵动

牵动 nghĩa là gì?

牵动 (qiān dòng) nghĩa là ảnh hưởng; tạo ra sự thay đổi trong cái gì đó.

Cách viết 牵动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 牵, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.