XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

特约 đọc là tè yuē, nghĩa là được thuê; mời hoặc giao nhiệm vụ đặc biệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

特约

[tè yuē] [特 约]

được thuê; mời hoặc giao nhiệm vụ đặc biệt

特约评论员对这场比赛进行了精彩的点评。

tè yuē píng lùn yuán duì zhè chǎng bǐ sài jìn xíng le jīng cǎi de diǎn píng.

Bình luận viên đặc biệt đã đưa ra những nhận xét tuyệt vời về trận đấu này.

财经特约评论员在节目中详细解读了最新的金融政策。

cái jīng tè yuē píng lùn yuán zài jié mù zhōng xiáng xì jiě dú le zuì xīn de jīn róng zhèng cè.

Bình luận viên kinh tế đặc biệt đã giải thích chi tiết chính sách tài chính mới nhất trên chương trình.

Hỏi đáp về từ 特约

特约 nghĩa là gì?

特约 (tè yuē) nghĩa là được thuê; mời hoặc giao nhiệm vụ đặc biệt.

Cách viết 特约 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 特, 约 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 特约?

Thường gặp: 特约记者 (tè yuē jì zhě) – phóng viên đặc biệt.