XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生产总值 đọc là shēng chǎn zǒng zhí, nghĩa là tổng sản phẩm quốc nội (GDP); tổng giá trị sản xuất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

生产总值

[shēng chǎn zǒng zhí] [生 产 总 值]

tổng sản phẩm quốc nội (GDP); tổng giá trị sản xuất

大卫,最新的宏观经济数据刚出来,你看了吗?本月国内生产总值增长2%。

dà wèi, zuì xīn de hóng guān jīng jì shù jù gāng chū lái, nǐ kàn le ma? běn yuè guó nèi shēng chǎn zǒng zhí zēng zhǎng 2%.

Đại Vệ, số liệu kinh tế vĩ mô mới nhất vừa ra, cậu xem chưa? Tháng này tổng sản phẩm quốc nội tăng 2%.

Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…

经过多年发展,该国的人均国内生产总值稳步增长。

jīng guò duō nián fā zhǎn, gāi guó de rén jūn guó nèi shēng chǎn zǒng zhí wěn bù zēng zhǎng.

Trải qua nhiều năm phát triển, tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người của quốc gia này tăng trưởng vững chắc.

Hỏi đáp về từ 生产总值

生产总值 nghĩa là gì?

生产总值 (shēng chǎn zǒng zhí) nghĩa là tổng sản phẩm quốc nội (GDP); tổng giá trị sản xuất.

Cách viết 生产总值 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 产, 总, 值 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 生产总值?

Thường gặp: 国内生产总值 (guó nèi shēng chǎn zǒng zhí) – tổng sản phẩm quốc nội (GDP); 国民生产总值 (guó mín shēng chǎn zǒng zhí) – tổng sản phẩm quốc dân (GNP).