XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生产能力 đọc là shēng chǎn néng lì, nghĩa là khả năng sản xuất; năng lực sản xuất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

生产能力

[shēng chǎn néng lì] [生 产 能 力]

khả năng sản xuất; năng lực sản xuất

工厂扩建后,生产能力提高了两倍。

gōng chǎng kuò jiàn hòu, shēng chǎn néng lì tí gāo le liǎng bèi.

Sau khi nhà máy mở rộng, năng lực sản xuất đã tăng gấp đôi.

Hỏi đáp về từ 生产能力

生产能力 nghĩa là gì?

生产能力 (shēng chǎn néng lì) nghĩa là khả năng sản xuất; năng lực sản xuất.

Cách viết 生产能力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 产, 能, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.