XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生手 đọc là shēng shǒu, nghĩa là người mới; bàn tay mới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

生手

[shēng shǒu] [生 手]

người mới; bàn tay mới; người mới làm công việc

老先生手拿折扇,在书房里轻声哦诵。

lǎo xiān shēng shǒu ná zhé shàn, zài shū fáng lǐ qīng shēng ò sòng.

Cụ già tay cầm quạt giấy, khẽ ngâm vịnh trong thư phòng.

Hỏi đáp về từ 生手

生手 nghĩa là gì?

生手 (shēng shǒu) nghĩa là người mới; bàn tay mới.

Cách viết 生手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.