XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

新手 đọc là xīn shǒu, nghĩa là người mới; tân binh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

新手

[xīn shǒu] [新 手]

người mới; tân binh; lính mới

刚参加工作或活动而缺乏经验的人

他是公司的新手,需要多向同事请教工作流程。

tā shì gōng sī de xīn shǒu, xū yào duō xiàng tóng shì qǐng jiào gōng zuò liú chéng.

Anh ấy là tân binh công ty, cần hỏi đồng nghiệp về quy trình công việc.

太好了,我正好想换一部新手机。

tài hǎo le, wǒ zhèng hǎo xiǎng huàn yí bù xīn shǒu jī.

Tốt quá, mình vừa hay đang muốn đổi một chiếc điện thoại mới.

Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是

新手开车时双手要握紧方向盘。

xīn shǒu kāi chē shí shuāng shǒu yào wò jǐn fāng xiàng pán.

Người mới lái xe cần dùng hai tay nắm chặt vô lăng.

技术人员正在给新手机灌系统。

jì shù rén yuán zhèng zài gěi xīn shǒu jī guàn xì tǒng.

Kỹ thuật viên đang cài hệ điều hành vào điện thoại mới.

Hỏi đáp về từ 新手

新手 nghĩa là gì?

新手 (xīn shǒu) nghĩa là người mới; tân binh. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 新手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 新, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.