XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生母 đọc là shēng mǔ, nghĩa là mẹ ruột; mẹ sinh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

生母

[shēng mǔ] [生 母]

mẹ ruột; mẹ sinh

那系统会考虑学生母语是不是汉语吗?

nà xì tǒng huì kǎo lǜ xué shēng mǔ yǔ shì bu shì hàn yǔ ma?

Vậy hệ thống có cân nhắc tiếng mẹ đẻ của học sinh có phải là tiếng Hán không ạ?

Trong bài: Chấm bài bằng AI có công bằng không · 不管……都……

他自幼失去生母,一直由继母抚养长大。

tā zì yòu shī qù shēng mǔ, yì zhí yóu jì mǔ fǔ yǎng zhǎng dà.

Cậu mất mẹ ruột từ nhỏ, lớn lên nhờ mẹ kế nuôi dưỡng.

她长大后才知道抚养自己的并不是亲生母亲。

tā zhǎng dà hòu cái zhī dào fǔ yǎng zì jǐ de bìng bú shì qīn shēng mǔ qīn.

Lớn lên cô ấy mới biết người nuôi dưỡng mình không phải là mẹ ruột.

Hỏi đáp về từ 生母

生母 nghĩa là gì?

生母 (shēng mǔ) nghĩa là mẹ ruột; mẹ sinh.

Cách viết 生母 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 母 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.