XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

用人 đọc là yòng rén, nghĩa là dùng người; cần người. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

用人

[yòng rén] [用 NHÂN]

dùng người; cần người; tuyển chọn nhân lực

任用人员或雇佣仆役

公司目前正处于用人之际,急需大量优秀人才。

gōng sī mù qián zhèng chǔ yú yòng rén zhī jì, jí xū dà liàng yōu xiù rén cái.

Công ty hiện đang trong thời gian cần tuyển dụng nhân sự, rất cần lượng lớn tài năng xuất sắc.

王老师,期末作文是用人工智能批改的吧?

wáng lǎo shī, qī mò zuò wén shì yòng rén gōng zhì néng pī gǎi de ba?

Thầy Vương, bài văn cuối kỳ là chấm bằng trí tuệ nhân tạo đúng không ạ?

Trong bài: Chấm bài bằng AI có công bằng không · 不管……都……

请问这里可以用人民币付款吗?

qǐng wèn zhè lǐ kě yǐ yòng rén mín bì fù kuǎn ma?

Xin hỏi ở đây có thể thanh toán bằng Nhân dân tệ không?

好啊,我非常赞成应用人工智能来做这件事。

hǎo a, wǒ fēi cháng zàn chéng yìng yòng rén gōng zhì néng lái zuò zhè jiàn shì.

Được thôi, thầy vô cùng tán thành việc ứng dụng trí tuệ nhân tạo để làm việc này.

Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定

Hỏi đáp về từ 用人

用人 nghĩa là gì?

用人 (yòng rén) nghĩa là dùng người; cần người. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 用人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 用, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 用人?

Thường gặp: 用人经费 (yòng rén jīng fèi) – chi phí nhân sự (kế toán).