XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

电子竞技 đọc là diàn zǐ jìng jì, nghĩa là trò chơi điện tử (như một môn thể thao); thể thao điện tử (viết tắt thành 电竞 (diàn jìng)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

电子竞技

[diàn zǐ jìng jì] [电 子 竞 技]

trò chơi điện tử (như một môn thể thao); thể thao điện tử (viết tắt thành 电竞 (diàn jìng))

可是,电子竞技产业的商业价值正呈现出爆炸式增长。

kě shì, diàn zǐ jìng jì chǎn yè de shāng yè jià zhí zhèng chéng xiàn chū bào zhà shì zēng zhǎng.

Nhưng mà, giá trị thương mại của ngành thể thao điện tử đang cho thấy sự tăng trưởng bùng nổ.

Trong bài: Đánh giá ROI tài trợ thể thao điện tử

电子竞技现在已成为正式比赛。

diàn zǐ jìng jì xiàn zài yǐ chéng wéi zhèng shì bǐ sài.

Thể thao điện tử hiện đã trở thành một môn thi đấu chính thức.

Hỏi đáp về từ 电子竞技

电子竞技 nghĩa là gì?

电子竞技 (diàn zǐ jìng jì) nghĩa là trò chơi điện tử (như một môn thể thao); thể thao điện tử (viết tắt thành 电竞 (diàn jìng)).

Cách viết 电子竞技 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 电, 子, 竞, 技 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.