电脑绘图 đọc là diàn nǎo huì tú, nghĩa là đồ họa máy tính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 电脑绘图
电脑绘图 nghĩa là gì?
电脑绘图 (diàn nǎo huì tú) nghĩa là đồ họa máy tính.
Cách viết 电脑绘图 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 电, 脑, 绘, 图 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.