XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

电脑辅助工程 đọc là diàn nǎo fǔ zhù gōng chéng, nghĩa là kỹ thuật được máy tính hỗ trợ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 电脑辅助工程

电脑辅助工程 nghĩa là gì?

电脑辅助工程 (diàn nǎo fǔ zhù gōng chéng) nghĩa là kỹ thuật được máy tính hỗ trợ.

Cách viết 电脑辅助工程 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 电, 脑, 辅, 助, 工, 程 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.