皇冠上的明珠
[huáng guān shàng de míng zhū] [皇 冠 上 的 明 珠]
viên ngọc sáng nhất trên vương miện
皇冠上的明珠 đọc là huáng guān shàng de míng zhū, nghĩa là viên ngọc sáng nhất trên vương miện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huáng guān shàng de míng zhū] [皇 冠 上 的 明 珠]
viên ngọc sáng nhất trên vương miện
皇冠上的明珠 (huáng guān shàng de míng zhū) nghĩa là viên ngọc sáng nhất trên vương miện.
Viết lần lượt từng chữ 皇, 冠, 上, 的, 明, 珠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.