XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

皇冠上的明珠 đọc là huáng guān shàng de míng zhū, nghĩa là viên ngọc sáng nhất trên vương miện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 皇冠上的明珠

皇冠上的明珠 nghĩa là gì?

皇冠上的明珠 (huáng guān shàng de míng zhū) nghĩa là viên ngọc sáng nhất trên vương miện.

Cách viết 皇冠上的明珠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 皇, 冠, 上, 的, 明, 珠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.