XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

盈门 đọc là yíng mén, nghĩa là nghĩa đen: đầy cửa; đầy nhà (trong đám cưới hoặc dịp lễ cát tường). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

盈门

[yíng mén] [盈 门]

nghĩa đen: đầy cửa; đầy nhà (trong đám cưới hoặc dịp lễ cát tường)

这家店怎么总是顾客盈门,门口都排起长队了。

zhè jiā diàn zěn me zǒng shì gù kè yíng mén, mén kǒu dōu pái qǐ cháng duì le.

Quán này sao lúc nào cũng đông khách thế, trước cửa xếp hàng dài.

Trong bài: Quán đông khách chứng tỏ điều gì · 可见

新开的超市天天顾客盈门,生意兴隆。

xīn kāi de chāo shì tiān tiān gù kè yíng mén, shēng yì xīng lóng.

Siêu thị mới mở ngày nào cũng đông khách, làm ăn rất thịnh vượng.

Hỏi đáp về từ 盈门

盈门 nghĩa là gì?

盈门 (yíng mén) nghĩa là nghĩa đen: đầy cửa; đầy nhà (trong đám cưới hoặc dịp lễ cát tường).

Cách viết 盈门 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 盈, 门 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 盈门?

Thường gặp: 宾客盈门 (bīn kè yíng mén) – khách khứa đầy nhà (thành ngữ); 宾朋盈门 (bīn péng yíng mén) – khách đầy sảnh (thành ngữ).