目光如豆
[mù guāng rú dòu] [目 光 如 豆]
tầm nhìn hạn hẹp; thiếu tầm nhìn
目光如豆 đọc là mù guāng rú dòu, nghĩa là tầm nhìn hạn hẹp; thiếu tầm nhìn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mù guāng rú dòu] [目 光 如 豆]
tầm nhìn hạn hẹp; thiếu tầm nhìn
目光如豆 (mù guāng rú dòu) nghĩa là tầm nhìn hạn hẹp; thiếu tầm nhìn.
Viết lần lượt từng chữ 目, 光, 如, 豆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.