XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

直角三角形 đọc là zhí jiǎo sān jiǎo xíng, nghĩa là tam giác vuông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

直角三角形

[zhí jiǎo sān jiǎo xíng] [直 角 三 角 形]

tam giác vuông

请在平面上画出一个直角三角形。

qǐng zài píng miàn shàng huà chū yí gè zhí jiǎo sān jiǎo xíng.

Hãy vẽ một tam giác vuông trên mặt phẳng.

在直角三角形中,斜边也称为弦。

zài zhí jiǎo sān jiǎo xíng zhōng, xié biān yě chēng wéi xián.

Trong tam giác vuông, cạnh huyền còn được gọi là huyền (huyền/dây).

Hỏi đáp về từ 直角三角形

直角三角形 nghĩa là gì?

直角三角形 (zhí jiǎo sān jiǎo xíng) nghĩa là tam giác vuông.

Cách viết 直角三角形 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 直, 角, 三, 角, 形 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.