XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

相依 đọc là xiāng yī, nghĩa là phụ thuộc lẫn nhau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

相依

[xiāng yī] [相 依]

phụ thuộc lẫn nhau

母子俩多年来一直相依为命。

mǔ zǐ liǎ duō nián lái yì zhí xiāng yī wéi mìng.

Hai mẹ con nhiều năm qua luôn dựa vào nhau mà sống.

老人与那条忠诚的猎犬相依为命。

lǎo rén yǔ nà tiáo zhōng chéng de liè quǎn xiāng yī wéi mìng.

Cụ ông nương tựa sống qua ngày cùng chú chó săn trung thành.

战乱时期,他们兄妹二人相依为命。

zhàn luàn shí qī, tā men xiōng mèi èr rén xiāng yī wéi mìng.

Thời kỳ chiến loạn, hai anh em họ nương tựa nhau mà sống.

Hỏi đáp về từ 相依

相依 nghĩa là gì?

相依 (xiāng yī) nghĩa là phụ thuộc lẫn nhau.

Cách viết 相依 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 相, 依 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 相依?

Thường gặp: 相依为命 (xiāng yī wéi mìng) – nương tựa vào nhau mà sống; 互相依存 (hù xiāng yī cún) – phụ thuộc lẫn nhau; 唇齿相依 (chún chǐ xiāng yī) – nghĩa đen: gần gũi như môi với răng (thành ngữ).