相依为命【相依為命】
[xiāng yī wéi mìng] [相 依 为 命]
nương tựa vào nhau mà sống; dựa vào nhau để sống
互相依靠着生活,无法分开
母子俩多年来一直相依为命。
mǔ zǐ liǎ duō nián lái yì zhí xiāng yī wéi mìng.Hai mẹ con nhiều năm qua luôn dựa vào nhau mà sống.
相依为命 đọc là xiāng yī wéi mìng, nghĩa là nương tựa vào nhau mà sống; dựa vào nhau để sống. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiāng yī wéi mìng] [相 依 为 命]
nương tựa vào nhau mà sống; dựa vào nhau để sống
互相依靠着生活,无法分开
母子俩多年来一直相依为命。
mǔ zǐ liǎ duō nián lái yì zhí xiāng yī wéi mìng.Hai mẹ con nhiều năm qua luôn dựa vào nhau mà sống.
相依为命 (xiāng yī wéi mìng) nghĩa là nương tựa vào nhau mà sống; dựa vào nhau để sống. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 相, 依, 为, 命 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.