相空间
[xiàng kōng jiān] [相 空 间]
không gian pha (toán học, phương trình vi phân thường)
相空间 đọc là xiàng kōng jiān, nghĩa là không gian pha (toán học, phương trình vi phân thường). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiàng kōng jiān] [相 空 间]
không gian pha (toán học, phương trình vi phân thường)
相空间 (xiàng kōng jiān) nghĩa là không gian pha (toán học, phương trình vi phân thường).
Viết lần lượt từng chữ 相, 空, 间 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.