XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

看上 đọc là kàn shàng, nghĩa là để ý đến; thích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

看上

[kàn shàng] [KHÁN 上]

để ý đến; thích; phải lòng

怎么了?你看上去有点紧张。

zěn me le? nǐ kàn shàng qù yǒu diǎn jǐn zhāng.

Sao thế? Trông cậu có vẻ hơi căng thẳng.

Trong bài: Xin lỗi vì làm hỏng đồ

她看上去比以前更漂亮了。

tā kàn shàng qù bǐ yǐ qián gèng piào liang le.

Cô ấy trông có vẻ xinh hơn trước.

挺明显的,您看上去也格外疲惫。

tǐng míng xiǎn de, nín kàn shàng qù yě gé wài pí bèi.

Khá rõ ạ, trông thầy cũng đặc biệt mệt mỏi.

Trong bài: Trông có vẻ mệt đấy · 看起来 / 看上去

Hỏi đáp về từ 看上

看上 nghĩa là gì?

看上 (kàn shàng) nghĩa là để ý đến; thích.

Cách viết 看上 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 看, 上 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 看上?

Thường gặp: 看上去 (kàn shang qu) – dường như.