看守所
[kān shǒu suǒ] [KHÁN 守 所]
trung tâm giam giữ
嫌疑人目前被押在看守所接受审查。
xián yí rén mù qián bèi yā zài kān shǒu suǒ jiē shòu shěn chá.Nghi phạm hiện đang bị tạm giam tại trại tạm giam để tiếp nhận điều tra.
看守所 đọc là kān shǒu suǒ, nghĩa là trung tâm giam giữ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kān shǒu suǒ] [KHÁN 守 所]
trung tâm giam giữ
嫌疑人目前被押在看守所接受审查。
xián yí rén mù qián bèi yā zài kān shǒu suǒ jiē shòu shěn chá.Nghi phạm hiện đang bị tạm giam tại trại tạm giam để tiếp nhận điều tra.
看守所 (kān shǒu suǒ) nghĩa là trung tâm giam giữ.
Viết lần lượt từng chữ 看, 守, 所 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.