XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

眼色 đọc là yǎn sè, nghĩa là ra hiệu bằng mắt; ánh mắt có ý nghĩa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

眼色

[yǎn sè] [眼 色]

1.ra hiệu bằng mắt; ánh mắt có ý nghĩa

向人示意或传达情绪的目光

看到经理走了过来,他立刻给同事使了个眼色。

kàn dào jīng lǐ zǒu le guò lái, tā lì kè gěi tóng shì shǐ le gè yǎn sè.

Thấy giám đốc đi tới, anh ấy lập tức ra hiệu bằng mắt với đồng nghiệp.

2.Sự biết ý; khả năng nhìn sắc mặt ứng biến

指察言观色、随机应变的能力

他很有眼色,总是能主动帮领导分忧。

tā hěn yǒu yǎn sè, zǒng shì néng zhǔ dòng bāng lǐng dǎo fēn yōu.

Anh ấy rất biết ý, luôn chủ động chia sẻ âu lo cùng cấp trên.

Hỏi đáp về từ 眼色

眼色 nghĩa là gì?

眼色 (yǎn sè) nghĩa là ra hiệu bằng mắt; ánh mắt có ý nghĩa. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 眼色 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 眼, 色 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 眼色?

Thường gặp: 使眼色 (shǐ yǎn sè) – đưa mắt ra hiệu; 做眼色 (zuò yǎn sè) – đưa cho ai đó một ánh nhìn có ý nghĩa; 递眼色 (dì yǎn sè) – đưa mắt ra hiệu cho ai đó.