瞪眼 đọc là dèng yǎn, nghĩa là mở to mắt; nhìn chằm chằm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 瞪眼
瞪眼 nghĩa là gì?
瞪眼 (dèng yǎn) nghĩa là mở to mắt; nhìn chằm chằm.
Cách viết 瞪眼 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 瞪, 眼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 瞪眼?
Thường gặp: 干瞪眼 (gān dèng yǎn) – nhìn chằm chằm bất lực; 直眉瞪眼 (zhí méi dèng yǎn) – trợn mắt tức giận hoặc thất thần; 吹胡子瞪眼 (chuī hú zi dèng yǎn) – tức giận.