直眉瞪眼
[zhí méi dèng yǎn] [直 眉 瞪 眼]
trợn mắt tức giận hoặc thất thần
直眉瞪眼 đọc là zhí méi dèng yǎn, nghĩa là trợn mắt tức giận hoặc thất thần. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhí méi dèng yǎn] [直 眉 瞪 眼]
trợn mắt tức giận hoặc thất thần
直眉瞪眼 (zhí méi dèng yǎn) nghĩa là trợn mắt tức giận hoặc thất thần.
Viết lần lượt từng chữ 直, 眉, 瞪, 眼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.