短视近利
[duǎn shì jìn lì] [短 视 近 利]
tập trung vào lợi ích ngắn hạn
短视近利 đọc là duǎn shì jìn lì, nghĩa là tập trung vào lợi ích ngắn hạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[duǎn shì jìn lì] [短 视 近 利]
tập trung vào lợi ích ngắn hạn
短视近利 (duǎn shì jìn lì) nghĩa là tập trung vào lợi ích ngắn hạn.
Viết lần lượt từng chữ 短, 视, 近, 利 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.