XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

破坏性 đọc là pò huài xìng, nghĩa là mang tính phá hoại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

破坏性

[pò huài xìng] [破 坏 性]

mang tính phá hoại

破坏性风险?您的意思是,一旦亏损就会影响正常生活?

pò huài xìng fēng xiǎn? nín de yì sī shì, yí dàn kuī sǔn jiù huì yǐng xiǎng zhèng cháng shēng huó?

Rủi ro mang tính phá hoại sao? Ý của thầy là, một khi thua lỗ thì sẽ ảnh hưởng đến cuộc sống bình thường?

Trong bài: Quản lý rủi ro đầu tư tài chính gia đình · 宁可…也不…

记住,我们宁可选择稳妥的低收益产品,也不要拿养老金去冒破坏性风险。

jì zhù, wǒ men nìng kě xuǎn zé wěn tuǒ de dī shōu yì chǎn pǐn, yě bú yào ná yǎng lǎo jīn qù mào pò huài xìng fēng xiǎn.

Nhớ kỹ, chúng ta thà chọn sản phẩm lợi nhuận thấp mà ổn thỏa, cũng không được lấy tiền dưỡng lão đi mạo hiểm rủi ro mang tính phá hoại.

Trong bài: Quản lý rủi ro đầu tư tài chính gia đình · 宁可…也不…

Hỏi đáp về từ 破坏性

破坏性 nghĩa là gì?

破坏性 (pò huài xìng) nghĩa là mang tính phá hoại.

Cách viết 破坏性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 破, 坏, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.