破败 đọc là pò bài, nghĩa là bị đánh bại; nghiền nát (trong chiến đấu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 破败
破败 nghĩa là gì?
破败 (pò bài) nghĩa là bị đánh bại; nghiền nát (trong chiến đấu).
Cách viết 破败 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 破, 败 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 破败?
Thường gặp: 破败不堪 (pò bài bù kān) – bị nghiền nát.