XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

硬骨头 đọc là yìng gǔ tou, nghĩa là cá nhân kiên quyết; một người khó đối phó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

硬骨头

[yìng gǔ tou] [硬 骨 头]

cá nhân kiên quyết; một người khó đối phó; nhiệm vụ khó khăn

当然,强化代表作质量,才能促使学者沉下心来啃硬骨头。

dāng rán, qiáng huà dài biǎo zuò zhì liàng, cái néng cù shǐ xué zhě chén xià xīn lái kěn yìng gǔ tou.

Đương nhiên, nâng cao chất lượng tác phẩm đại diện mới thúc đẩy học giả lắng lòng gặm khúc xương khó.

Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học

我们必须啃下技术这块硬骨头。

wǒ men bì xū kěn xià jì shù zhè kuài yìng gǔ tou.

Chúng ta phải giải quyết khúc xương khó nuốt về công nghệ này.

Hỏi đáp về từ 硬骨头

硬骨头 nghĩa là gì?

硬骨头 (yìng gǔ tou) nghĩa là cá nhân kiên quyết; một người khó đối phó.

Cách viết 硬骨头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 硬, 骨, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.