碟片 đọc là dié piàn, nghĩa là đĩa; Lượng từ: 张 (zhāng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 碟片
碟片 nghĩa là gì?
碟片 (dié piàn) nghĩa là đĩa; Lượng từ: 张 (zhāng).
Cách viết 碟片 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 碟, 片 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.