XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

磁场 đọc là cí chǎng, nghĩa là trường từ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

磁场

[cí chǎng] [磁 场]

trường từ

嗯?是局部的磁场干扰吗?你有做初步排除吗?

èn? shì jú bù de cí chǎng gān rǎo ma? nǐ yǒu zuò chū bù pái chú ma?

Ừm? Có phải nhiễu từ trường cục bộ không? Em đã loại trừ sơ bộ chưa?

Trong bài: Định vị nguồn gốc chớp sóng vô tuyến định kỳ qua kính thiên văn vô tuyến · 迄今为止

所以工程师们必须精确调整磁场参数来稳定它,对吗?

suǒ yǐ gōng chéng shī men bì xū jīng què tiáo zhěng cí chǎng cān shù lái wěn dìng tā, duì ma?

Vậy các kỹ sư phải điều chỉnh chính xác tham số từ trường để ổn định nó, đúng không?

Trong bài: Đột phá phản ứng nhiệt hạch nhân tạo · 越…越…

温度这么高?不过,温度越高,磁场控制的难度就越大吧?

wēn dù zhè me gāo? bú guò, wēn dù yuè gāo, cí chǎng kòng zhì de nán dù jiù yuè dà ba?

Nhiệt độ cao như vậy sao? Tuy nhiên, nhiệt độ càng cao thì độ khó kiểm soát từ trường càng lớn nhỉ?

Trong bài: Đột phá phản ứng nhiệt hạch nhân tạo · 越…越…

Hỏi đáp về từ 磁场

磁场 nghĩa là gì?

磁场 (cí chǎng) nghĩa là trường từ.

Cách viết 磁场 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 磁, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 磁场?

Thường gặp: 地磁场 (dì cí chǎng) – từ trường trái đất; 电磁场 (diàn cí chǎng) – trường điện từ; 地球磁场 (dì qiú cí chǎng) – từ trường của trái đất.