XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

空地 đọc là kòng dì, nghĩa là đất trống; không gian mở. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

空地

[kòng dì] [空 地]

1.đất trống; không gian mở

荒着或未被占用的土地。

他们在村口的空地上建了一个羽毛球场。

tā men zài cūn kǒu de kòng dì shàng jiàn le yí gè yǔ máo qiú chǎng.

Họ đã dựng một sân cầu lông trên khu đất trống ở đầu làng.

2.không - đất (không trung và mặt đất)

指空中和地面,或空军与陆军。

两军进行了空地协同作战演练。

liǎng jūn jìn xíng le kòng dì xié tóng zuò zhàn yǎn liàn.

Hai lực lượng đã tiến hành diễn tập hiệp đồng tác chiến không - đất.

大卫,我们在这片空地建个社区菜园怎么样?

dà wèi, wǒ men zài zhè piàn kòng dì jiàn gè shè qū cài yuán zěn me yàng?

Đại Vệ, chúng mình lập một vườn rau cộng đồng ở bãi đất trống này thế nào?

Trong bài: Lên kế hoạch vườn rau cộng đồng · 由

他两手空空地回到了家里。

tā liǎng shǒu kōng kòng dì huí dào le jiā lǐ.

Anh ấy trở về nhà với hai bàn tay trắng.

Hỏi đáp về từ 空地

空地 nghĩa là gì?

空地 (kòng dì) nghĩa là đất trống; không gian mở. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 空地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 空, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 空地?

Thường gặp: 空地导弹 (kōng dì dǎo dàn) – tên lửa không đối đất.