XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

空翻 đọc là kōng fān, nghĩa là lộn nhào; nhảy lộn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 空翻

空翻 nghĩa là gì?

空翻 (kōng fān) nghĩa là lộn nhào; nhảy lộn.

Cách viết 空翻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 空, 翻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 空翻?

Thường gặp: 侧空翻 (cè kōng fān) – nhào lộn trên không; 前空翻 (qián kōng fān) – (acrobatics) lộn trước; 后空翻 (hòu kōng fān) – một vòng nhào lộn ngửa.