后空翻 đọc là hòu kōng fān, nghĩa là một vòng nhào lộn ngửa; lộn ngược. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 后空翻
后空翻 nghĩa là gì?
后空翻 (hòu kōng fān) nghĩa là một vòng nhào lộn ngửa; lộn ngược.
Cách viết 后空翻 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 后, 空, 翻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.