XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

笔头 đọc là bǐ tóu, nghĩa là khả năng viết; kỹ năng viết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

笔头

[bǐ tóu] [笔 头]

khả năng viết; kỹ năng viết; bằng văn bản

铅笔头断了,他拿小刀慢慢削尖。

qiān bǐ tóu duàn le, tā ná xiǎo dāo màn màn xiāo jiān.

Đầu bút chì bị gãy rồi, cậu ấy lấy dao nhỏ từ từ gọt nhọn.

Hỏi đáp về từ 笔头

笔头 nghĩa là gì?

笔头 (bǐ tóu) nghĩa là khả năng viết; kỹ năng viết.

Cách viết 笔头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 笔, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.