XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

简明扼要 đọc là jiǎn míng è yào, nghĩa là ngắn gọn và đi thẳng vào vấn đề (thành ngữ); súc tích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

简明扼要

[jiǎn míng è yào] [简 明 扼 要]

ngắn gọn và đi thẳng vào vấn đề (thành ngữ); súc tích

报告简明扼要地列出了谈判要点。

bào gào jiǎn míng è yào dì liè chū le tán pàn yào diǎn.

Báo cáo liệt kê các điểm chính của cuộc đàm phán một cách ngắn gọn.

请你说话简明扼要一些,不要在会议上继续絮叨了。

qǐng nǐ shuō huà jiǎn míng è yào yì xiē, bú yào zài huì yì shàng jì xù xù dao le.

Xin hãy nói năng ngắn gọn súc tích một chút, đừng tiếp tục nói dài dòng trong cuộc họp nữa.

Hỏi đáp về từ 简明扼要

简明扼要 nghĩa là gì?

简明扼要 (jiǎn míng è yào) nghĩa là ngắn gọn và đi thẳng vào vấn đề (thành ngữ); súc tích.

Cách viết 简明扼要 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 简, 明, 扼, 要 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.