算命
[suàn mìng] [算 命]
bói toán
算命 đọc là suàn mìng, nghĩa là bói toán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
算命 (suàn mìng) nghĩa là bói toán.
Viết lần lượt từng chữ 算, 命 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 算命家 (suàn mìng jiā) – người bói toán; 算命者 (suàn mìng zhě) – người bói toán; 算命先生 (suàn mìng xiān sheng) – thầy bói.