XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

经济危机 đọc là jīng jì wēi jī, nghĩa là khủng hoảng kinh tế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

经济危机

[jīng jì wēi jī] [经 济 危 机]

khủng hoảng kinh tế

经济危机导致企业规模收缩。

jīng jì wēi jī dǎo zhì qǐ yè guī mó shōu suō.

Khủng hoảng kinh tế khiến quy mô doanh nghiệp thu nhỏ.

公司决定紧缩开支以应对经济危机。

gōng sī jué dìng jǐn suō kāi zhī yǐ yìng duì jīng jì wēi jī.

Công ty quyết định cắt giảm chi tiêu để ứng phó với khủng hoảng kinh tế.

经济危机导致许多跨国企业大规模裁员。

jīng jì wēi jī dǎo zhì xǔ duō kuà guó qǐ yè dà guī mó cái yuán.

Khủng hoảng kinh tế khiến nhiều doanh nghiệp đa quốc gia sa thải nhân viên diện rộng.

Hỏi đáp về từ 经济危机

经济危机 nghĩa là gì?

经济危机 (jīng jì wēi jī) nghĩa là khủng hoảng kinh tế.

Cách viết 经济危机 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 经, 济, 危, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.