XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

绕圈子 đọc là rào quān zi, nghĩa là đi vòng tròn; đi đường vòng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

绕圈子

[rào quān zi] [绕 圈 子]

đi vòng tròn; đi đường vòng; (nghĩa bóng) nói quanh co

你有什么话就直说,别绕圈子。

nǐ yǒu shén me huà jiù zhí shuō, bié rào quān zi.

Cậu có chuyện gì cứ nói thẳng, đừng vòng vo.

咱们别绕圈子了,省去客套的开场白吧。

zán men bié rào quān zi le, shěng qù kè tào de kāi chǎng bái ba.

Chúng ta đừng vòng vo nữa, bỏ qua những lời mở đầu khách sáo đi.

Hỏi đáp về từ 绕圈子

绕圈子 nghĩa là gì?

绕圈子 (rào quān zi) nghĩa là đi vòng tròn; đi đường vòng.

Cách viết 绕圈子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 绕, 圈, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.