缘由
[yuán yóu] [缘 由]
lý do; nguyên nhân
看来它价格低廉是有缘由的。
kàn lái tā jià gé dī lián shì yǒu yuán yóu de.Xem ra nó rẻ là có nguyên do.
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…缘由 đọc là yuán yóu, nghĩa là lý do; nguyên nhân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yuán yóu] [缘 由]
lý do; nguyên nhân
看来它价格低廉是有缘由的。
kàn lái tā jià gé dī lián shì yǒu yuán yóu de.Xem ra nó rẻ là có nguyên do.
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…缘由 (yuán yóu) nghĩa là lý do; nguyên nhân.
Viết lần lượt từng chữ 缘, 由 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.