理儿
[lǐ r] [理 儿]
lý do
理儿 đọc là lǐ r, nghĩa là lý do. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
理儿 (lǐ r) nghĩa là lý do.
Viết lần lượt từng chữ 理, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 认死理儿 (rèn sǐ lǐ r) – biến thể er hoá của 认死理 (rèn sǐ lǐ).