XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

来由 đọc là lái yóu, nghĩa là lý do; nguyên nhân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

来由

[lái yóu] [来 由]

lý do; nguyên nhân

我看到公告了,原来由于路面施工维修,这一带禁止停放车辆。

wǒ kàn dào gōng gào le, yuán lái yóu yú lù miàn shī gōng wéi xiū, zhè yí dài jìn zhǐ tíng fàng chē liàng.

Mình thấy thông báo rồi, hóa ra do sửa chữa mặt đường, khu vực này cấm dừng đỗ xe.

Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被

Hỏi đáp về từ 来由

来由 nghĩa là gì?

来由 (lái yóu) nghĩa là lý do; nguyên nhân.

Cách viết 来由 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 来, 由 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 来由?

Thường gặp: 没来由 (méi lái yóu) – không có lý do gì.