事理
[shì lǐ] [事 理]
lý do; logic
事理 đọc là shì lǐ, nghĩa là lý do; logic. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
事理 (shì lǐ) nghĩa là lý do; logic.
Viết lần lượt từng chữ 事, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 不明事理 (bù míng shì lǐ) – không hiểu chuyện (thành ngữ); 明达事理 (míng dá shì lǐ) – hợp lý.